Nghĩa tiếng Việt
- Đập nước.danh từ
Ví dụ
-
The annicut held back the flowing water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænɪkət/
The annicut held back the flowing water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép