TanroDictionary Sổ từ

annihilationist

/ˌæniːhəˈleɪʃənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo thuyết tịch diệt.danh từ

Ví dụ

  1. The speaker was an annihilationist by belief.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép