Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất hủy diệt.tính từ
Ví dụ
-
The fire had an annihilatory force.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəhəˈleɪtəi/
The fire had an annihilatory force.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép