TanroDictionary Sổ từ

announcing

/əˈnaʊnsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của announce.động từ

Ví dụ

  1. Announcing the winner brought loud cheers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép