Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của announce.động từ
Ví dụ
-
Announcing the winner brought loud cheers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnaʊnsɪŋ/
Announcing the winner brought loud cheers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép