TanroDictionary Sổ từ

annoyance

/əˈnɔɪəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền.danh từ
  2. Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His constant whistling caused great annoyance to me.

  2. The loud noise was a real annoyance.

  3. to give (cause) annoyance to somebody

    làm rầy ai, làm phiền ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép