Nghĩa tiếng Việt
- Bị trái ý, khó chịu, bực mình.tính từ
- Bị quấy rầy, bị phiền hà.tính từ
Tiếng Nhật
- 悔しいくやしいcay cú, ấm ức, tức tối, đáng tiếc
Ví dụ
-
He was annoyed by the loud noise outside.
-
I felt annoyed by the loud noise.
-
to be very much annoyed at (about) something
bực mình khó chịu về cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép