Nghĩa tiếng Việt
- Người có trợ cấp hàng năm.danh từ
Ví dụ
-
The annuitant receives monthly payments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnuːətənt/
The annuitant receives monthly payments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép