Nghĩa tiếng Việt
- Niên kim.danh từ
- Niên khoản; Tiền tích góp hằng năm (để tiết kiệm về sau); Tiền trả góp hằng năm (theo thỏa thuận vay trả góp); Tiền cấp phát hàng năm (ví dụ, từ một công ty bảo hiểm nhân thọ).danh từ
Tiếng Nhật
- 年金ねんきんlương hưu, trợ cấp hằng năm
Ví dụ
-
The annuity was important at work.
-
The annuity was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép