Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết thành vòng.danh từ
- Vòng.danh từ
Tiếng Nhật
- 環状かんじょうhình vòng, dạng vòng (vd: đường vành đai)
Ví dụ
-
The necklace had a small annulation near the clasp.
-
A thin annulation wrapped around the shell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép