TanroDictionary Sổ từ

annulation

/ˌænjəˈleɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết thành vòng.danh từ
  2. Vòng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The necklace had a small annulation near the clasp.

  2. A thin annulation wrapped around the shell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép