Nghĩa tiếng Việt
- Vòng nhỏ.danh từ
- Đường viền nhỏ quanh cột.danh từ
Ví dụ
-
A silver annulet held the curtain in place.
-
A thin annulet wrapped around the column.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép