Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bỏ được, có thể bãi bỏ được, có thể thủ tiêu được.tính từ
Ví dụ
-
The old rule was annullable in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænələbəl/
The old rule was annullable in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép