Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của annulđộng từ
Ví dụ
-
The court annulled the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnʌld/
The court annulled the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép