Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của annul.động từ
Ví dụ
-
He is annulling the old agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnʌlɪŋ/
He is annulling the old agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép