Nghĩa tiếng Việt
- Dạng vòng.tính từ
Ví dụ
-
The annuloid pattern formed a neat circle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəˌlɔɪd/
The annuloid pattern formed a neat circle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép