TanroDictionary Sổ từ

annulose

/ˈænəˌləʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đốt.tính từ

Ví dụ

  1. The annulose stem had tiny rings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép