TanroDictionary Sổ từ

annulus

/ˈænjələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng; vòng nẻ; vòng tuổi (vảy cá); đốt (giun đất).danh từ
  2. Ngón nhẫn.danh từ

Ví dụ

  1. The annulus was visible around the tree trunk.

  2. She wore a gold annulus on her finger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép