Nghĩa tiếng Việt
- Vòng; vòng nẻ; vòng tuổi (vảy cá); đốt (giun đất).danh từ
- Ngón nhẫn.danh từ
Ví dụ
-
The annulus was visible around the tree trunk.
-
She wore a gold annulus on her finger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép