Nghĩa tiếng Việt
- Sự công bố; sự loan báo; lời rao.danh từ
- Annunciation lễ truyền tin.danh từ
Ví dụ
-
The annunciation was useful in class.
-
A annunciation helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép