TanroDictionary Sổ từ

annunciation

/əˌnʌnsiˈeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công bố; sự loan báo; lời rao.danh từ
  2. Annunciation lễ truyền tin.danh từ

Ví dụ

  1. The annunciation was useful in class.

  2. A annunciation helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép