TanroDictionary Sổ từ

anoa

/əˈnoʊə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò hoang nhỏ (ở Xê-lép).danh từ

Ví dụ

  1. The anoa moved quietly through the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép