TanroDictionary Sổ từ

anodontia

/ænə(ʊ)ˈdɒntɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng răng không phát triển, tật thiếu răng.danh từ

Ví dụ

  1. The child had anodontia and needed care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép