TanroDictionary Sổ từ

anoesis

/ænəʊˈiːsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được.danh từ

Ví dụ

  1. He sat in anoesis, unable to think clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép