Nghĩa tiếng Việt
- Tỉnh nhưng không suy nghĩ được.tính từ
Ví dụ
-
The patient stayed anoetic after the shock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəʊˈɛtɪk/
The patient stayed anoetic after the shock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép