TanroDictionary Sổ từ

anointing

/ənˈɔɪntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anoint.động từ

Ví dụ

  1. She is anointing the dry skin gently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép