TanroDictionary Sổ từ

anomalousness

/əˈnɑːmələsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất thường, sự dị thường; sự không có quy tắc.danh từ

Ví dụ

  1. The rule's anomalousness puzzled the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép