TanroDictionary Sổ từ

anomaly

/əˈnɑːməli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường.danh từ
  2. Khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scientist discovered a strange gravity anomaly.

  2. The anomaly was useful in class.

  3. gravity anomaly

    (vật lý) độ dị thường của trọng lực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép