Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.danh từ
Ví dụ
-
The city felt anomie after the crisis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəmi/
The city felt anomie after the crisis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép