TanroDictionary Sổ từ

anomocarpous

/ˌænəˈmɑːpəkəms/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có quả bất thường.tính từ

Ví dụ

  1. The tree had anomocarpous fruit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép