Nghĩa tiếng Việt
- Có quả bất thường.tính từ
Ví dụ
-
The tree had anomocarpous fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈmɑːpəkəms/
The tree had anomocarpous fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép