Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh.danh từ
Tiếng Nhật
- 匿名とくめいsự nặc danh, ẩn danh
Ví dụ
-
She prefers to maintain her anonymity online.
-
to retain one's anonymity
giấu tên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép