TanroDictionary Sổ từ

anonymously

/əˈnɑːnəməsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩn danh, nặc danh.D

Ví dụ

  1. She spoke anonymously during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép