Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn danh, nặc danh.D
Ví dụ
-
She spoke anonymously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnɑːnəməsli/
She spoke anonymously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép