Nghĩa tiếng Việt
- Tật thiếu mắt.danh từ
Ví dụ
-
The baby was born with anophthalmia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəfˈθæmpiːəl/
The baby was born with anophthalmia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép