Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hậu môn-mu.tính từ
Ví dụ
-
The anopubic area was checked during the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈpɑːbɪk/
The anopubic area was checked during the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép