TanroDictionary Sổ từ

anorak

/ˈænəræk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He packed an anorak for the cold trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép