Nghĩa tiếng Việt
- Áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực).danh từ
Tiếng Nhật
- パーカーáo nỉ có mũ, hoodie
Ví dụ
-
He packed an anorak for the cold trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəræk/
He packed an anorak for the cold trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép