Nghĩa tiếng Việt
- Chán ăn.tính từ
- Chứng chán ăn.danh từ
Ví dụ
-
She felt anorectic after the long illness.
-
The doctor treated his anorectic with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép