Nghĩa tiếng Việt
- Chứng biếng ăn, chứng chán ăn.danh từ
Ví dụ
-
Her anorexy made it hard to finish meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnerəksi/
Her anorexy made it hard to finish meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép