TanroDictionary Sổ từ

anorexy

/əˈnerəksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng biếng ăn, chứng chán ăn.danh từ

Ví dụ

  1. Her anorexy made it hard to finish meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép