TanroDictionary Sổ từ

anorganic

/ˌænɔːrˈɡænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô cơ.tính từ

Ví dụ

  1. The sample was anorganic, not made from living matter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép