Nghĩa tiếng Việt
- Vô cơ.tính từ
Ví dụ
-
The sample was anorganic, not made from living matter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænɔːrˈɡænɪk/
The sample was anorganic, not made from living matter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép