TanroDictionary Sổ từ

anosmia

/æˈnɑːzmiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mất khứu giác.danh từ

Ví dụ

  1. After the flu, he had anosmia for days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép