Nghĩa tiếng Việt
- Có quai.tính từ
Ví dụ
-
The cup had an ansate handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænˌseɪt/
The cup had an ansate handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép