Nghĩa tiếng Việt
- Loài ngỗng, như loài ngỗng.tính từ
- Ngu si, đần độn, ngớ ngẩn.tính từ
Ví dụ
-
The anserine bird walked slowly by the pond.
-
That was an anserine mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép