Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quai.danh từ
Ví dụ
-
The tool had an ansiform grip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænsɪˌfɔːrm/
The tool had an ansiform grip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép