TanroDictionary Sổ từ

answer back

/ ˈbæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi đáp, báo nhận, trả lời lại.danh từ
  2. cãi lạiđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A answer back helped the team.

  2. It is rude to answer back to parents.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép