Nghĩa tiếng Việt
- Hồi đáp, báo nhận, trả lời lại.danh từ
- cãi lạiđộng từ
Tiếng Nhật
- 言い返すいいかえすcãi lại, đáp trả
Ví dụ
-
A answer back helped the team.
-
It is rude to answer back to parents.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép