TanroDictionary Sổ từ

answering equipment

/ ɪˈkwɪpmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị/dụng cụ trả lời.danh từ

Ví dụ

  1. The answering equipment was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép