Nghĩa tiếng Việt
- Máy trả lời (điện thoại).danh từ
Ví dụ
-
She saw the answering machine yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ məˈʃin/
She saw the answering machine yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép