TanroDictionary Sổ từ

answerphone

/ˈɑːnsəfəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của người gọi; máy tự động trả lời điện thoại (Mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. The answerphone recorded her message while she was out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép