TanroDictionary Sổ từ

antagonism

/ænˈtæɡənɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản đối; sự phản kháng.danh từ
  2. Sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng.danh từ
  3. Nguyên tắc đối lập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was clear antagonism between the two rivals.

  2. We studied the antagonism between these two theories.

  3. Their antagonism made the meeting tense.

  4. to come into antagonism with someone

    phản đối ai

  5. antagonism between two theories

    sự đối lập nhau giữa hai thuyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép