TanroDictionary Sổ từ

antagonistic

/ænˌtæɡəˈnɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.tính từ

Ví dụ

  1. The two plans were antagonistic in every way.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép