Nghĩa tiếng Việt
- Gây phản tác dụng; trung hoà (lực).động từ
- Gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng.động từ
- Chống lại, phản kháng, phản đối.động từ
Ví dụ
-
Cold weather can antagonize stiff joints.
-
His rude tone can antagonize the team.
-
We should not antagonize our neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép