TanroDictionary Sổ từ

antalkaline

/ænˈtækliːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giảm độ kiềm, chống kiềm.tính từ

Ví dụ

  1. This antalkaline wash helps protect the fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép