Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh ngược.danh từ
Ví dụ
-
The mountain had a sharp antapex.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntəˌpeks/
The mountain had a sharp antapex.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép