Nghĩa tiếng Việt
- Chế ngự tình dục.tính từ
- Thuốc chế dục.danh từ
Ví dụ
-
The antaphrodisiac herb was used in old remedies.
-
He asked the pharmacist for an antaphrodisiac.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép