TanroDictionary Sổ từ

antarctic

/ænˈtɑːktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Penguins live in the cold Antarctic region.

  2. Antarctic Pole

    Nam cực

  3. Antarctic Circle

    đường vĩ 66o32' nam

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép