Nghĩa tiếng Việt
- Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực.tính từ
Tiếng Nhật
- 南極なんきょくNam Cực (cực)
Ví dụ
-
Penguins live in the cold Antarctic region.
-
Antarctic Pole
Nam cực
-
Antarctic Circle
đường vĩ 66o32' nam
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép