Nghĩa tiếng Việt
- Chữa bệnh viêm khớp.tính từ
- Thuốc viêm khớp.danh từ
Ví dụ
-
This antarthritic cream may ease stiff joints.
-
The doctor prescribed an antarthritic for the pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép